芛
Tổng quan
duẫn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai5 |
|---|---|
| Nhật Bản | I |
| Hán ngữ Trung cổ | jyex |
| Phản thiết | 餘律切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:茟【說文】羊捶切【集韻】尹捶切【正韻】烏捶切,𠀤音䔺。【爾雅·釋草】渝、芛、葟、華,榮。【註】此別草木榮華之異名也,俗呼草木華初生者爲芛,音䝐。 又【集韻】聳尹切,音笋。又食律切,音述。【廣韻】餘律切,音聿。義𠀤同。
Thuyết Văn
艸之皇榮也。 从艸。尹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皇當作葟。或字。釋艸曰。蕍芛葟華榮郭曰。今俗呼艸木華初生者爲芛。音䝐豬之䝐。 羊捶切。古音在十三部。
【芛】 (duẫn ⟨duỷ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 尹 (doãn) Phiên thiết: Dương chúy thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 捶 (chúy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dễ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) chi (Chưng) hoàng (To lớn) vinh (Mái cong.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦭽