kōu

Pinyin: kōu

Tổng quan

rỗng cọng hành

芤脈 · 芤脉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkōu
Quảng Đônghaau1
Nhật BảnNEGI
Chú âmㄎㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkhu
Phản thiết苦侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芤〈名〉 葱的别名 旁实中空 芤脉 芤脉浮大软,按之中央空,两边实。--《脉经》 芤kōu ⒈〈古〉指葱。 ⒉芤脉,中医称按起来中空无力,如按葱管那样感觉的脉象。

Eng

  • CC-CEDICT hollow|scallion stalk

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】苦侯切【集韻】墟侯切,𠀤音摳。【類篇】引徐氏《脈訣》云:按之卽無,舉之來至,旁實中空者曰芤。 又【本草】蔥一名芤。見蔥字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư