trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin:

Tổng quan

Cây trữ. {tự}.;

芧栗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Nhật BảnMIKURI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổdriox
Phản thiết象呂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây trữ. {Bạch trữ} [白芧] cỏ tranh trắng. Có khi đọc là chữ {tự}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種苧麻。同「苧」。《說文解字.艸部》:「芧,艸也。可以為繩。」

Eng

  • CC-CEDICT Scirpis maritimus|small chestnut

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤同苧。 又【前漢·司馬相如傳】蔣芧靑薠。【註】芧,三稜也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤象呂切,音序。木名,栩也。 又芧栗。【莊子·徐無鬼】先生居山林,食芧栗。又【齊物論】狙公賦芧曰:朝三而暮四,衆狙皆怒,朝四而暮三,衆狙皆喜。李軌讀作羊諸切,音余。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。予聲。 可㠯爲繩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上林賦蔣芧靑薠。張揖曰。芧三棱也。郭樸音杼。按三棱者蘇頌圖經所謂葉似莎艸極長、莖三陵如削、高五六尺、莖端開花是也。江蘇蘆灘中極多。呼爲馬芧。音同宁。莖可繫物。亦可辮之爲索。南都賦。藨苧薠莞。李注引說文苧可以爲索。葢賦文本作芧。文𨕖上林賦亦作苧。苧者、芧之別字。 直呂切。五部。

【芧】(trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 予 (nhừ) Phiên thiết: 直呂切 → trực + lã Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。予 thanh。 khả (có thể) 㠯爲繩。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư