Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

xem 黃芪 黄芪[huang2 qi2]

黄芪 · 异芪 · 氯化芪 · 紫檀芪 · 黄芪甙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei4
Nhật BảnHANASUGE
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgje
Phản thiết渠宜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoàng kì} [黄芪] thứ cỏ, rễ dùng làm thuốc. Thứ nào sinh ở Miên Thượng [綿上] thì tốt, cho nên gọi là {miên kì} [綿芪], còn viết là [緜芪]. Chữ {kì} [芪] có khi viết là [蓍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黃芪」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芪〈名〉 黄芪”的简称 芪qí

Eng

  • CC-CEDICT see 黃芪|黄芪[huang2 qi2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】巨支切【正韻】渠宜切,𠀤音其。黃芪,藥名。【本草】一名戴糝,一名王孫,根長三尺,以耒折之如綿,謂之綿黃芪。又有白水芪,赤水芪,木芪,功用𠀤同。 又【集韻】翹移切,音跂。【博雅】芪母,草名。 又【集韻】陳尼切,音遲。與荎通。

Thuyết Văn

芪母也。 从艸。氏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字一句。按前已有、不與芪字爲伍。則說爾雅者謂卽芪母。非許意也。 常支切。十六部。一名蝭母。一名知母。一名蚔母。皆同部同音。

【芪】(kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: 常支切 → thường + chi Nghĩa: 芪母 vậy。 từ thảo (cỏ)。氏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư