芰
kị
Hán Việt: kị · Pinyin: jì
Tổng quan
kì hoàng kì (dược thảo) [Eng: herb]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kị |
| Quảng Đông | gei6 |
| Nhật Bản | HISHI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieh |
| Baxter-Sagart | [g]re-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]re-s |
| Phản thiết | 奇寄切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ củ ấu có bốn cạnh. Củ có hai cạnh gọi là {lăng} [菱].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 菱。《文選.陸韓卿.奉答內兄希叔詩》:「鳧鵠嘯儔侶,荷芰始參差。」宋.歐陽修〈采桑子.殘霞〉詞:「蓮芰香清,水面風來酒面醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芰jì〈古〉指"菱"。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) water caltrop (Trapa natans)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:茤、𦼽【唐韻】【集韻】𠀤奇寄切,音妓。【說文】蔆也。【楚語】屈到嗜芰。【屈原·離騷】製芰荷以爲衣兮。【酉陽雜俎】今人但言蔆芰,諸解草木書,亦未分別,唯《王安貧·武陵》記云:四角、三角曰芰,兩角曰蔆。【本草註】其葉支散,故字从支。 又水名。【水經注】來需之水,西歷芰澗水。【集韻】亦作𦼽。古文𦼽从𢾁作。《集韻》𦼽从𢾝作。
Thuyết Văn
蔆也。 从艸。支聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
是謂轉注。 奇寄切。十六部。
【芰】(kị) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: 奇寄切 → kỳ + gửi Nghĩa: 蔆 vậy。 từ thảo (cỏ)。支 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦼽 · 茤