yāo

Pinyin: yāo

Tổng quan

Tên một thứ cỏ vị đắng, ăn vào để hạ khí

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāo
Quảng Đôngngou3
Nhật BảnAZAMI
Chú âmㄧㄠ
Hán ngữ Trung cổqaux
Phản thiết於兆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種草。可供食用。《說文解字.艸部》:「芺,草也。味苦,江南食之以下氣。」《爾雅.釋草》:「鉤芺。」漢.鄭玄.注:「鉤芺,大如拇指,中空,莖頭有臺,似薊,初生可食。」宋.邢昺.疏:「鉤芺,一名鉤,一名芺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芺〈名〉 即苦芺,亦称钩芺。一种菊科蓟属的宿根草,叶有锐锯齿,初生可食。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】烏老切【唐韻】烏皓切,𠀤音襖。【說文】苦芺,草也。味苦,江南食以下氣。 又【集韻】於兆切,音夭。【爾雅·釋草】鉤芺。【疏】薊類,一名鉤,一名芺。【郭註】大如拇指,中空,莖頭有臺,初生可食。 又于到切,音奧。義同。

Thuyết Văn

艸也。味苦。江南食之㠯下气。 从艸。夭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

名醫別錄云。苦芺主桼瘡。不云可下氣。漢人謂䂊章長沙爲江南。 烏浩切。二部。

【芺】(ảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 夭 (yểu) Phiên thiết: 烏浩切 → ô + hạo Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。味苦。江namthực (ăn) chi (của) 㠯hạ (dưới)气。 từ thảo (cỏ)。夭 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư