芿
Pinyin: pīng
Tổng quan
cỏ dại mọc lại từ rễ đã cắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pīng |
|---|---|
| Quảng Đông | jan6 |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 잉 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | njingh |
| Phản thiết | 如烝切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 證 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芿pīng 1.美貌。一说,作色﹑变色貌。
Eng
- CC-CEDICT weeds that regrow from cut-down roots
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】而證切【集韻】如證切,𠀤音認。草不剪也。【列子·黃帝篇】藉芿燔林。【唐書·杜祐傳】祐于朱坡樊川,頗治亭館林芿,鑿山股泉,與賔客置酒爲樂。【方干詩】芿草不停獸。 又【集韻】如烝切,音仍。艿或作芿。詳艿註。
Tự hình
- Khải thư