苐
đệ
Hán Việt: đệ
Tổng quan
sequence, number; grade, degree
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đệ |
|---|---|
| Quảng Đông | dai6 |
| Nhật Bản | TSUBANA |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {đệ} [第].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「第」的異體字。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤與𦯔同。 又複姓。【通志·氏族略】不苐氏,子姓也。【正字通】《篇海》俗誤作次第之第,非。《韻會》第,但也。亦作弟。《字彙》作苐,非。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư