苖

díđịchNôm địch

Hán Việt: địch · Pinyin: dí · Nôm: địch

Tổng quan

Tên cây, dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo [羊蹄草]

揠苖助長

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindí
Hán Việtđịch
Âm Nômđịch
Quảng Đôngdik6
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdek
Phản thiết他歷切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên cây, dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo [羊蹄草]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm địch địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) [Eng: short and small bamboo blinds]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。蓼科羊蹄屬,「羊蹄」之古稱。參見「羊蹄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苖dí 1.羊蹄草。又名"蓨"。根可入药。

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cỏ Dương đề 羊蹄 khác chữ Miêu 苗 là mạ, hạ tòng điền 田 (Phía dưới là bộ Điền) 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 羊蹄草也。 Dương đề thảo dã. (Cỏ dương đề) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 徒歷切 Đồ lịch thiết [Tập vận 集韻] 亭歷切,音翟。 Đình lịch thiết, âm Địch. 【Bộ】Thảo艸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒歷切【集韻】亭歷切,𠀤音翟。【爾雅·釋草】苖,蓚。【類篇】羊蹄草也。 又【玉篇】丑六切,音蓄。【廣韻】他歷切,音惕。義𠀤同。《爾雅·釋草》苖,蓨。 考證:〔【爾雅·釋草】苖修。〕 謹照原文苖修改苖蓚。

Thuyết Văn

蓨也。 从艸。由聲、

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按小徐本苖字在後𦯄下荼上。 徒歷切。又池六切。三部。

【苖】 (địch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Đồ lịch thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điệu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư