méi môi

Hán Việt: môi · Pinyin: méi

Tổng quan

biến thể của 莓, quả mọng dâu tây

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmôi
Quảng Đôngmui4
Nhật BảnICHIGO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuh
Phản thiết母罪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {môi} [莓].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「莓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苺méi 1.植物名◇作"莓"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 莓, berry|strawberry

ja

  • JMdict strawberry (esp. the garden strawberry, Fragaria x ananassa)|15,000 yen

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】母罪切,音浼。【說文】馬苺也。【類篇】卽覆盆草也。【本草】有蛇苺、蠶苺、烏蘞苺。 又武道切,音芼。義同。

Thuyết Văn

馬莓也。 从艸。母聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篆不廁於此。則非山莓也。 母辠切。古音在一部。

【苺】(môi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 母 (mẫu) Phiên thiết: 母辠切 → mẫu + tội Nghĩa: 馬莓 vậy。 từ thảo (cỏ)。母 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 莓 · 莓