苽
cô
Hán Việt: cô
Tổng quan
cô đông cô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cô |
|---|---|
| Quảng Đông | gu1 |
| Nhật Bản | MAKOMO |
| Hàn Quốc | 고 |
| Hán ngữ Trung cổ | ko |
| Phản thiết | 攻乎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {cô} [菰].;
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤攻乎切,音姑。【說文】彫胡也。【禮·內則】蝸醢而苽食雉羹。【周禮·天官·膳夫註】六穀:稌、黍、稷、梁、麥、苽。【淮南子·天文訓】大旱,苽封熯。【註】苽生水上相連,持大如蒲者也。 又【詩·周南】葛藟纍之。【疏】藟,一名巨苽。 考證:〔【禮·內則】蝸醯,而苽食雉羹。〕 謹照原文蝸醯改蝸醢。〔【淮南子·天文訓】大旱苽封熯。【註】苽生水上相連,特大而薄者也。〕 謹照原註特改持。而改如。据道藏本薄改蒲。
Thuyết Văn
雕胡。一名蔣。 从艸。𤓰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本胡字作𤓰。今依御覽正。食醫、内則皆有𤓰食。鄭云。𤓰、彫胡也。廣雅曰。菰、蔣也。其米謂之彫胡。然則猶扶渠實名蓮。亦因以爲華葉名也。彫胡、枚乘七發謂之安胡。其葉曰𤓰、曰蔣。俗曰茭。其中臺如小兒臂。可食。曰𤓰手。其根曰葑。〔封去聲〕 古胡切。五部。
【苽】 (cô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𤓰 (𤓰) Nghĩa: điêu (Con diều hâu. Có khi) hồ (Yếm cổ)。 nhất (Một) danh (Danh) tương (Một loài nấm.)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 菇 · 菰