茌
trì
Hán Việt: trì · Pinyin: chí
Tổng quan
tên một huyện ở Sơn Đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Hán Việt | trì |
| Quảng Đông | ci4 |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zri |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trì bình} [茌平] huyện Trì Bình.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trì Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sè Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sè Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茌平」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茌平地名,在中国山东省。 茌chí
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Shandong
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】俗茬字,地名。【後漢·郡國志】濟北國茌平。【水經注】應劭曰:茌,山名也,縣在山之平陸,故曰茌平也。本作茬。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư