茖
Pinyin: gé
Tổng quan
cây tỏi rừng (allium victorialis)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Quảng Đông | gaak3 |
| Nhật Bản | YAMANIRA |
| Chú âm | ㄍㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krak |
| Phản thiết | 剛鶴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茖蔥」條。
Eng
- CC-CEDICT allium victorialis
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古伯切,音格。【爾雅·釋草】茖,山蔥。【註】茖蔥,細𦮨大葉。【疏】蔥生山中者名茖。【本草註】茖蔥,野蔥也。佛家以茖蔥爲五葷之一。【後漢·馬融傳】格韭菹于。【註】格與茖,古字通。 又【集韻】剛鶴切,音各。草也。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸。茖、山葱。按爾雅雖有此字。然許君果用爾雅。何以不云山葱而云艸也。凡所不知。寧從葢闕。 古額切。古音在五部。
【茖】(lạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: 古額切 → cổ + ngạch Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。各 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư