茛
Pinyin: gèn
Tổng quan
cây mao lương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gèn |
|---|---|
| Quảng Đông | gan3 |
| Nhật Bản | TORIKABUTO |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | konh |
| Phản thiết | 古恨切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 恨 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。毛茛科毛茛屬,多年生草本。全草被白色粗毛,多生於溼地、畦畔、路旁。莖直立,圓筒狀,中空。葉互生,圓心形,三深裂或中裂不達基部,表面光滑,葉背多毛。夏季開黃花,花瓣五枚。聚合果近球形,瘦果扁平。全株有毒,葉及種子主治惡瘡癰腫。也稱為「毛茛」、「毛建」、「水茛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茛〈名〉 又名野葛,钩吻 毛茛 茛gèn
Eng
- CC-CEDICT ranunculus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古恨切,音艮。【博雅】鉤吻也。【本草】毛茛。【註】茛乃草烏頭之苗,此草形狀及毒皆似之,故名。 又【集韻】居萬切,音建。水草。蟹有毒,食水茛所爲。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư