chǎi chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: chǎi

Tổng quan

cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)

茝若 · 茝药 · 瞘茝 · 蕙茝 · 蕲茝 · 沅茝醴兰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎi
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngci2
Nhật BảnYOROIGUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổchj'aix
Baxter-Sagartt-qəʔ
Hán ngữ Thượng cổt-qəʔ
Phản thiết昌紿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kì chỉ} [蘄茝] một thứ cỏ thơm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種香草。《玉篇.艸部》:「茝,香草也。」《楚辭.屈原.離騷》:「雜申椒與菌桂兮,豈維紉夫蕙茝?」漢.王逸.注:「蕙、茝皆香草也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茝 古书上说的一种香草,即白芷” 山茝,藁本也。--《广雅》 茝兰芳。--《汉书·礼乐志》。注即今白芷。” 侧载臭茝。--《史记·礼书》 沅有茝兮澧有兰。--《楚辞·九歌·湘夫人》 多用于人名 茝chǎi〈古〉指一种香草,即"白芷"。 茝zhǐ 1.香草名。即白芷。

Eng

  • CC-CEDICT aromatic plant, possibly Dahurian angelica 白芷[bai2 zhi3] (archaic)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤醜止切,音齒。【玉篇】香草。【說文】囂也。齊謂之茝,楚謂之離。【爾雅疏】茝,芎藭苗也。一名蘪蕪。【禮·內則】佩帨、茝蘭。【史記·禮書】側載臭茝,所以養鼻也。【博雅】山茝,蔚香、藁本也。 又【韻會】通芷。茝陽,地名。詳芷字註。 又【廣韻】昌紿切。義同。

Thuyết Văn

䖀也。从艸。𦣞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昌改切。一部。

【茝】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𦣞 (𦣞) Nghĩa: 䖀 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦯭 · 𦯱 · 𮎼