茞
Pinyin: chén
Tổng quan
cây thơm đương quy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Quảng Đông | ci2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Phản thiết | 丞眞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茞chén 1.草名。
Eng
- CC-CEDICT fragrant plant|angelica
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】植鄰切【集韻】丞眞切,𠀤音臣。【說文】草名。 又之人切,音眞。義同。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。臣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂艸名。 稹鄰切。十二部。
【茞】(thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 臣 (thần) Phiên thiết: 稹鄰切 → chẩn + lân Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。臣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư