liè

Pinyin: liè

Tổng quan

cỏ lác cỏ cói

桃茢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Quảng Đônglit6
Nhật BảnASHINOHO
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổliet
Phản thiết力薛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茢liè 1.苕帚。古用以扫除不祥。

Eng

  • CC-CEDICT rushes|sedges

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】良薛切【韻會】力薛切,𠀤音列。【說文】芀也。【禮·檀弓】君臨臣喪,以巫祝桃茢執戈,惡之也。【註】茢,萑苕,可掃不祥。【左傳·襄二十九年】乃使巫以桃茢先祓𣩵。 又紫茢,染草。【周禮·地官·掌染草註】茅蒐、㯱蘆、豕首、紫茢之屬。 又【爾雅·釋草】茢,勃茢。【註】一名石芸。【本草】一名螫茢。【唐韻古音】讀去聲,音例。【張衡·東京賦】爾乃卒歲大儺,敺除羣癘。方相秉鉞,巫覡操茢。【說文】作𦱝,義同。又𠞝。 考證:〔【周禮·地官·學染草註】茅蒐索蘆豕首紫茢之屬。〕 謹照原文索改㯱。

Thuyết Văn

芀也。 从艸。列聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檀弓。君臨臣喪。以巫祝桃茢執戈。注。茢、苕。可埽不祥。玉藻。膳於君有葷桃茢。注。茢、菼帚也。按許云葦。鄭云菼者。此統言不別也。芀帚、花退用穎爲之。芀一名茢。故帚一名茢。 良薛切。十五部。

【茢】 (liệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 列 (liệt) Phiên thiết: Lương tiết thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 薛 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điêu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䓟 · 𠞝 · 𦱝 · 𦴟