茮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ziu1 |
|---|---|
| Nhật Bản | NARUHAJIKAMI |
| Hán ngữ Trung cổ | cieu |
| Phản thiết | 乃了切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽消切,音焦。【說文】莍也,似茱萸。註詳椒字。 又【集韻】乃了切。苭茮,草長貌,亦作𦯝。
Thuyết Văn
茮莍也。 从艸。 尗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此三字句。茮莍葢古語。猶詩之椒𦕼也。單呼曰茮。絫呼曰茮莍、茮𦕼。唐風。椒𦕼之實。毛曰。椒𦕼、椒也。釋木曰。椒、榝、醜莍、檓、大椒。神農本艸經有蜀椒。又有秦椒。 爾雅。本艸、陸疏皆入木類。今驗實木也而說文正從艸。此沿自古籒者。凡析言有艸木之分統言則艸亦木也故造字有不拘爾。 子寮切古音在三部。
【茮】(tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 尗 (thúc) Phiên thiết: 子寮切 → tí + liêu Nghĩa: 茮莍 vậy。 từ thảo (cỏ)。尗 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦯝