茰
Pinyin: yú
Tổng quan
茰yú ⒈古同萸”。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | YU |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Phản thiết | 羊朱切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茰yú ⒈古同萸”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】羊朱切【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。【說文】茱萸也。【集韻】椒子聚生成房貌。【禮·內則】三牲用藙。【註】藙,煎茱萸也。【風土記】九月九日,折茱萸房揷頭,可辟惡氣。 又地名。【水經注】邵陵水東北出益縣,其閒逕流三峽,名爲茱萸江。 又【唐書·王維傳】輞川別墅有茱萸沜。 又【集韻】雙雛切,音毹。義同。 又同𦺮,薜萸,草名。
Tự hình
- Khải thư