茻
Pinyin: mǎng
Tổng quan
cỏ mọc dày cỏ dại um tùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | mong5 |
| Chú âm | ㄇㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mangx |
| Phản thiết | 滿補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 叢生的草。通「莽」。《說文解字.艸部》:「茻,眾艸也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茻mǎng 1.众草。
Eng
- CC-CEDICT rank grass|overgrown weeds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】文紡切,音惘。【說文】衆草也,从四屮,凡茻之屬皆从茻,讀與冈同。自爲部。【正字通】入艸部。【六書正譌】衆草也,象形。別作𦷶,訓逐兔艸中也,非艸、茻之義。 又【廣韻】模朗切,音莽。義同。 又【通志·六書略】茻,蕨類,繁薈而叢生。 又滿補切,音姆。莫後切,音晦。義𠀤同。【玉篇】作𦬠。𦬧,古文友字。
Thuyết Văn
眾艸也。 从四屮。凡茻之屬皆从茻。讀若與冈同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按經傳艸莽字當用此。 謂其讀若與冈之讀若同也。模朗切。十部。
【茻】 (mãng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 四屮 (tứ triệt) + 茻 (mãng (rank grass/overgrown weeds)) Phiên thiết: Mô lãng thiết Thượng tự: 模 (mô) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mãng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúng (Đông) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦬇 · 𦬠