茼
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng
Tổng quan
cải cúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | tung4 |
| Nhật Bản | SHIYUNGIKU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đồng hao} [茼蒿] rau đồng hao. Tục gọi là rau {bồng hao} [蓬蒿].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「茼蒿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茼蒿 茼tóng
Eng
- CC-CEDICT Chrysanthemum coronarium
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】徒紅切,音同。【正字通】引《函史·物性志》云:茼蒿,香,可茹。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư