茿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zuk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | triuk |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤張六切,音築。【玉篇】篇茿也。【爾雅】作蓄。【郭註】似小藜,赤莖有節,好生道旁,可食。殺蟲。
Thuyết Văn
萹筑也。从艸。筑省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陟玉切。三部。按此不云巩聲而云筑省聲者。以巩字。工聲。筑字、竹亦聲也。茿篆鍇本在後䓊下范上。
【茿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 筑省 (trúc) Phiên thiết: 陟玉切 → trắc + ngọc Nghĩa: 萹筑 vậy。 từ thảo (cỏ)。筑 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦯋 · 𦵶 · 𧏤