荍
Pinyin: qiáo
Tổng quan
cây kết lương (Malva sinensis) biến thể của 蕎 荞[qiao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáo |
|---|---|
| Quảng Đông | kiu4 |
| Mân Nam | siô |
| Nhật Bản | ZENIAOI |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gjeu |
| Baxter-Sagart | g(r)jiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)jiw |
| Phản thiết | 尸周切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.錦葵的別名。參見「錦葵」條。 2.麥子。通「蕎」。明.李時珍《本草綱目.卷二二.穀部.蕎麥》:「時珍曰:『蕎麥之莖弱而翹然,易長易收,磨麵如麥,如曰蕎、曰荍,而與麥同名也。』」
Eng
- CC-CEDICT common mallow (Malva sinensis)|variant of 蕎|荞[qiao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】渠遙切【集韻】【正韻】祁堯切,𠀤音翹。【詩·陳風】視爾如荍。【傳】荍,芘芣也。【疏】一名蚍𧉈。陸疏:似蕪菁,華紫綠色,可食,微苦。【爾雅翼】一名錦葵花。 又【爾雅註】今荆葵也又云荍,小草,多花少葉,葉又翹起。又【類篇】尸周切,音收。【集韻】巨夭切,音趫。義𠀤同。 考證:〔【詩·陳風】視爾如荍。【傳】,荍芘芣也。【疏】一名蚍𧉈。郭註,今荆葵也。陸註,似蕪菁,華紫綠色,可食,微苦。【爾雅翼】一名錦葵花。 又【爾雅註】荍,小草。〕 謹按郭註乃爾雅註非毛詩註。謹將郭註至陸註八字改陸疏二字。爾雅註下增今荆葵也又云六字。
Thuyết Văn
蚍𧉈也。 从艸。收聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋艸曰。荍、蚍衃。毛傳曰。荍、芘芣也。與說文皆字異音同。陸璣曰。一名荆葵。似蕪菁。華紫綠色。可食。微苦。蚍𧉈音毗浮。 渠遙切。古音在三部。
【荍】 (kiều ⟨tho|thẩu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 收 (thu) Phiên thiết: Cừ diêu thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 遙 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tì ({Tì phù} [蚍蜉] con ki)𧉈 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蕎 · 荞 · 蕎