chí

Pinyin: chí

Tổng quan

chuối cây chuối, quả chuối [Eng: banana tree

荎藸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchí
Quảng Đôngci4
Nhật BảnCHI
Hán ngữ Trung cổdet
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「荎藸」條。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直尼切【集韻】陳尼切,𠀤音治。【爾雅·釋草】菋,荎蕏。【註】荎蕏,五味子。【本草註】《抱朴子》云:五味者五行之精,其子有五味。 又木名。【詩·唐風】山有樞。【傳】樞,荎也。今之刺楡。 又【博雅】牛荎,牛膝也。 又徒結切,音跌。義同。

Thuyết Văn

荎藸艸也。 从艸。至聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

四字句。釋艸有味荎藸。釋木有味荎著。實一物也。春初生苗。引赤蔓於高木。長六七尺。故又入釋木。 直尼切。古音在十二部。

【荎】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trực ni thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 尼 (ni) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 荎 chư thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư