荑
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
Mầm cỏ tranh. Cây cỏ mới nhú mầm đều gọi là {đề}.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | ji4 |
| Nhật Bản | TSUBANA |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Baxter-Sagart | lˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤəj |
| Phản thiết | 以脂切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mầm cỏ tranh. Cây cỏ mới nhú mầm đều gọi là {đề}. Một âm là {di}. Cắt cỏ. Cỏ di.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm di di (mận cây mới mọc) [Eng: sprouts; tares]
- Bảng Tra Chữ Nôm ri xanh ri [Eng: ?]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: di Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: di Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草木初生時的嫩芽。《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「臨源挹清波,陵岡掇丹荑。」唐.白居易〈東牆夜合樹去秋為風雨所摧今年花時悵然有感〉詩:「碧荑紅樓今何在?風雨飄將去不回。」 2.借指女子柔細的手。如:「柔荑」、「香荑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荑〈名〉ti (形声。从苃,夷声。本义茅草的嫩芽) 同本义,引申之为草木嫩芽 荑,荑草也。--《说文》。按,茅之初生也。 自牧归荑。--《诗·邶风·静女》 手如柔荑,肤如凝脂。--《诗·卫风·硕人》 五谷者,种之美者也;苟为不熟,不如荑稗。--《孟子·告子上》 荑者,茅始熟中穰也,既白且滑。--《风俗通》 又如荑英(新生的草);荑杨(新生的杨树) 通稊”。草名。一种像稗子的草 炳复次禁枯树,树即生荑。--《后汉书·方术传》 生繁华于枯荑。--《晋书·元帝纪》 荑yí ⒈除去田地里的野草。 ⒉见tí㈠。 荑tí ⒈初生的茅草。 ⒉草木初生的嫩芽。 ⒊稗子一…
Eng
- CC-CEDICT (grass)
- CC-CEDICT to weed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音啼。【玉篇】始生茆也。【詩·邶風】自牧歸荑。【衞風】手如柔荑。 又草木初生貌。【晉書·郭璞傳】蘭荑爭翹。【謝靈運詩】原隰荑綠柳。 又草也。【孟子】苟爲不熟,不如荑稗。通作稊。 又【廣韻】以脂切【集韻】延知切,𠀤音夷。【爾雅·釋草】莁荑,蔱蘠。【註】莁荑,草名。一名白蕢。 又芟刈曰荑。【周禮·地官】凡稼澤,以水殄草而芟荑之。或作䄺。 考證:〔【謝靈運詩】草木荑綠柳。〕 謹照原詩草木改原隰。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 苐 · 𦯔 · 𦳂