píng

Pinyin: píng

Tổng quan

[名] 植物名。豆科胡枝子屬,「鐵掃帚」之古稱。參見「鐵掃帚」條。 [動] 使役。《詩經.大雅.桑柔》:「民有肅心,荓云不逮。」漢.毛亨.傳:「荓,使也。」

荓蜂 · 韭荓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Quảng Đôngping1
Nhật BảnBYOU
Hán ngữ Trung cổbeng
Phản thiết旁經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。豆科胡枝子屬,「鐵掃帚」之古稱。參見「鐵掃帚」條。 [動] 使役。《詩經.大雅.桑柔》:「民有肅心,荓云不逮。」漢.毛亨.傳:「荓,使也。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】同萍。【集韻】【類篇】𠀤旁經切,音缾。草名也。【說文】馬帚也。 又同𦰝。 考證:〔【爾雅·釋草】荓,馬帚。【註】草似蓍。〕 謹照原文註改疏。

Thuyết Văn

馬帚也。 从艸。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。夏小正。七月秀也者、馬帚也。廣雅曰。馬帚、屈馬也。 薄經切。十一部。詩大雅使也。

【荓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: 薄經切 → bạc + kinh Nghĩa: 馬帚 vậy。 từ thảo (cỏ)。幷 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦰝