荔
lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì
Tổng quan
biến thể của 荔[li4] quả vải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Quảng Đông | lai6 |
| Mân Nam | nāi |
| Nhật Bản | OONIRA |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤep-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤep-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ lệ. {Lệ chi} [荔枝] cây vải.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lê quả lê chi [Eng: lichee]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。即馬藺。鳶尾科鳶尾屬,多年生草本。根莖粗壯,根細長而堅韌。葉線形,質硬無劍脊,長可達四十公分。花一至三朵頂生花莖先端,具三枚葉狀苞片,花被片六枚,淡藍色,外輪三枚之中部具黃紋。蒴果紡錘形,具三稜,種子入藥。清.王念孫《廣雅疏證.卷一○上.釋草》:「馬薤,荔也。」疏證:「蠡、藺、荔,一聲之轉,故張氏注〈子虛賦〉謂之馬荔、馬荔猶言馬藺也。荔,葉似薤而大,則馬薤之所名也。」 2.參見「荔枝」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茘 草名。即马蔺” 荔枝 荔(茘)lì
Eng
- CC-CEDICT variant of 荔[li4]
- CC-CEDICT litchi
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】同茘。
Thuyết Văn
艸也。佀蒲而小。根可作刷。 从艸。劦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。十一月、荔挺出。鄭云。荔挺、馬薤也。鄭以荔挺爲艸名。蔡邕章句云。荔佀挺。高注吕覽云。荔艸挺出。則以挺下屬。歙程氏瑶田曰。荔、今北方束其根以刮鍋。李時珍以馬帚之荓當之。誤也。按刷各本作㕞。今依顏氏家訓正。上文曰䓛、刷也。 郞計切。十五部。籒文作。
【荔】(lệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 劦 (hiệp) Phiên thiết: 郞計切 → lang + kể Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。佀蒲 nhi (mà) tiểu (nhỏ)。根 khả (có thể) 作刷。 từ thảo (cỏ)。劦 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 茘 · 𦶭 · 栛 · 茘 · 茘 · 茘 · 栛