荖
Tổng quan
Thuốc lá, thuốc lào. 渴空𫢱𫪄荖 Yết không rà kin lảo (Q.L.) Dọc đường nghỉ ta hút thuốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lau1 |
|---|---|
| Mân Nam | láu |
| Nhật Bản | KINMA |
| Hán ngữ Trung cổ | laux |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】音培。【西溪叢語】閩廣人食㯽榔,每切作片蘸蠣灰,以荖葉裹嚼之。 又音老。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư