荡
Nôm đãng
Nôm: đãng
Tổng quan
Giản thể của chữ [蕩]
Âm vận
| Hán Việt | đãng |
|---|---|
| Âm Nôm | đãng |
| Quảng Đông | dong6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蕩]
- Thiều Chửu Rửa, cái đồ để rửa. Rung động. Giao nhau, Dịch Kinh [易經] : Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng [是故剛柔相摩, 八卦相盪] (Hệ từ thượng [繫辭上]) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đãng du đãng, phóng đãng [Eng: vagrant, libertine]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荡 (会意。从皿,从汤,汤亦声。本义洗涤) 同本义 荡亡秦之毒螫。--班固《西都赋》 动; 摇动; 震动 此四六者不荡,胸中则正。--《庄子·庚桑楚》 天下不能荡也。--《荀子·劝学》 以荡上心。--《吕氏春秋·季春纪》 以其休止不荡也。--《淮南子·说山》 从流漂荡,任意东西。--吴均《与朱元思书》 波心荡,冷月无声。--宋·姜夔《扬州慢》 又如; 荡突(冲撞); 荡心(摇荡心神); 荡摇(动摇); 荡荡悠悠(摇荡、飘流的样子) 清除 荡平塞表。--曹操《表论田畴功》 又如荡风 荡 dàng ①摇动; 摆动动~、飘~。 ②无事走来走去; 闲~。 ③清洗~涤。 ④清除全部弄光; 扫~。 ⑤放纵; 行为不检点放~。 ⑥浅水湖芦苇~。 【荡涤】冲洗; 清除。 【荡气回肠】见【回肠荡气】。 【荡然】形容原有的东西完全消失~无存。 【荡漾】(水波等)轻轻动微波~、春风~。 荡tàng 1.量词。 荡tāng 1.古水名。即今之汤水,在河南省汤阴县北境。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蕩, 荡[dang4]
- CC-CEDICT variant of 燙, 烫[tang4], variant of 趟[tang4]
- CC-CEDICT to wash, to squander, to sweep away, to move, to shake, dissolute, pond
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 盪 · 盪 · 蕩 · 盪 · 蕩