Tổng quan

Giản thể của chữ 蔭

Âm vận

Hán Việtấm
Quảng Đôngjam1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蔭

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ấm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荫 (形声。从苃,阴声。本义树阴) 同本义 荫,草阴也。--《说文》 荫,草阴地也。--《广韵》 赵盂视荫。--《左传·昭公元年》。注荫日景也。” 玉足以庇荫嘉谷。--《国语·楚语下》 荫不祥之木。--《淮南子·说林》。注荫,木景也。” 武王荫暍人于樾下。--《淮南子·人间》 树成荫而众鸟息焉。--《荀子》 又如树成荫而众鸟息;垂荫万亩;荫樊(树荫浓密) 日影 指地窖或暗室 则一荫之曲豉,尽美而多量。--《潜夫论·德化》 又 荫(蔭)yìn ⒈阳光被遮,又凉又潮树~。那间房很~。 ⒉遮盖榆柳~后簷。 ⒊保佑,庇护庇~。 ⒋封建时代帝王给予有官爵大臣的子孙…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蔭|荫[yin4], shade
  • CC-CEDICT (bound form) shade (of a tree)
  • CC-CEDICT shade

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廕 · 廕 · 蔭 · 蔭