药

Nôm ước

Nôm: ước

Tổng quan

Giản thể của chữ [藥]. Giản thể của chữ [葯]

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtdược
Âm Nômước
Quảng Đôngjoek6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [藥]. Giản thể của chữ [葯]
  • Thiều Chửu Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhụy [雄蕊]. Cây bạch chỉ [白芷]. Một âm là dược. Cùng nghĩa với chữ [藥]. Một âm nữa là điếu. Buộc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ước ước (đầu nhị đực) [Eng: first part of stamen]
  • Giản Dị Hán Nôm dược biệt dược; độc dược; thảo dược [Eng: proprietary medicine; toxic drug; herbal remedy]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 药 (形声。从苃,乐声。本义治病的物品。药物; 药材。一般是植物,故从苃) 同本义 药,治病草也。--《说文》 以五味五谷五药养其病。--《周礼·疾医》。注五药,草木虫石谷也。” 勿药有喜。--《易·无妄》 求仙人不死之药。--《史记》 又如药肆(药店); 药贴(处方单); 药封(用红纸袋封送的诊断费); 药案(药方); 药王(指治病用药如神的人); 药引(中医处方中先选某种药物作为其他药物的导引,使药力可以达到 病处,称为药引); 药局(专司配药剂的机构; 俗称出卖药品的部门为药局); 药 药(藥)yào ⒈治病的物品中~。开~方。~物治疗。 ⒉有某些作用的化学物品火~。炸~。农~。消毒~。 ⒊治疗无可救~。 ⒋(用药物)毒杀~老 药shuò 1.热貌。

Eng

  • CC-CEDICT leaf of the iris, variant of 藥, 药[yao4]
  • CC-CEDICT medicine, drug, substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting), CL:種, 种[zhong3],服[fu4],味[wei4], to poison

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葯 · 藥 · 藥