荲
Tổng quan
lí hoa thiên lí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | huk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hiuk |
| Phản thiết | 陵之切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】恥六切【集韻】敕六切,𠀤音矗。【博雅】荲羊蹄也。【本草】一名東方宿,一名連蟲陸。 又【揚子·方言·郭璞註】䖆葇、荲,菜也。亦蘇之種類。 又【說文】陵之切,讀若釐。草也。【齊民要術】《字林》云:荲草似冬藍,蒸食之。 考證:〔【博雅】羊蹄萊也。〕 謹照原文改荲羊蹄也。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。里聲。讀若釐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文之苖也。本艸經曰。羊蹄、小雅謂之蓫。蓫卽苖字。亦作蓄。廣韵一屋。荲、許竹丑六二切。羊蹄菜也。 里之切。一部。按廣韵荲讀許竹丑六切者、因荲蓄同物而誤讀荲同蓄也。
【荲】 (lí ⟨trục⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư