rěn

Pinyin: rěn

Tổng quan

cây thủy xương bồ

荵冬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrěn
Quảng Đôngjan2
Nhật BảnSHINOBU
Chú âmㄖㄣˇ
Hán ngữ Trung cổnjinx
Phản thiết而軫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「隱荵」條。

Eng

  • CC-CEDICT polemonium

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而軫切,音忍。【說文】荵冬草。【爾雅·釋草】蒡,隱荵。【註】似蘇有毛,今江東呼爲隱荵,藏以爲菹,亦可瀹食也。 又上聲。【集韻】而振切,音刃。義同。

Thuyết Văn

荵冬艸。 从艸。忍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。名醫別錄作忍冬。今之金銀藤也。其花曰金銀花。 而軫切。十二部。

【荵】 (nhẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 忍 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chẩn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 軫 (chẩn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhẩn (polemonium) đông (Mùa đông. Theo lịch ) thảo (Nguyên là chữ {thảo})

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦬄