Tổng quan

Tới, trị, thống trị. Cũng như chữ {lị} [涖]. Lão Tử [老子] : {dĩ đạo lị thiên hạ} [以道涖天下] dùng đạo để trị thiên hạ. Giản thể của chữ [蒞].

Âm vận

Hán Việtlị
Quảng Đônglei6
Nhật BảnNOZOMU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổliih
Phản thiết力質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tới, trị, thống trị. Cũng như chữ {lị} [涖]. Lão Tử [老子] : {dĩ đạo lị thiên hạ} [以道涖天下] dùng đạo để trị thiên hạ. Giản thể của chữ [蒞].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蒞」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莅 (形声。从苃,位声。从立,隶声。本义走到近处察看) 同本义 涖,视也。--《尔雅》 宿眂涤濯,莅玉鬯。--《周礼·春官》 治理;统治;管理 刁莅事三年。--《韩非子·十过》 楚庄王莅政三年。--《韩非子·喻老》 莅中国而抚四夷也。--《孟子·梁惠王上》 又如莅官(官员到任);莅会(到会);莅政(莅正。掌管政事);莅民(管理百姓) 来;到 方叔莅止,其车三千。--《诗·小雅·采芑》 今年蓋淮海。--王禹偁《扬州寒食赠屯田张员外》 故君子 莅(蓋、涖)lì到~临。~场。

Eng

  • CC-CEDICT river in Hebei
  • CC-CEDICT variant of 蒞|莅[li4], to attend
  • CC-CEDICT to attend (an official function)|to be present|to administer|to approach (esp. as administrator)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力至切【正韻】力地切,𠀤音利。【韻會】臨也。【易·明夷】君子以莅衆。【書·周官】不學牆面,莅事惟煩。 又【穀梁傳·僖三年】莅者,位也。 又【集韻】力質切,音栗。【司馬相如·上林賦】藰莅卉歙。【師古註】林木鼓動之聲。【韻補】曹植《禹贊》避隱商山,示不敢莅。諸侯向己,乃奉天秩。 (蒞)【集韻】同莅。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涖 · 蒞 · 涖 · 蒞 · 涖 · 蒞 · 蒞