莏
Pinyin: cuō
Tổng quan
挼莏】nhoa sa [ruósuo] Day, dụi, vò.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuō |
|---|---|
| Quảng Đông | co1 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | sua |
| Phản thiết | 蘇禾切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莏qiáo ⒈荞的异体字。 ⒉古书上指"锦葵",两年生或多年生草本,夏季开白花或紫色花,可供观赏。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蘇禾切,同莎。【玉篇】手挼莏也。【詩·周南疏】《阮孝緒·字略》云:煩潤猶挼莏也。【黃庭堅詩】挼莏殘菊更傳杯。○按《集韻》又作宣爲切,音與莎異,而捼莏義同。攷挼、莏二字本疉韻,支、歌二韻俱互見,挼字在支韻,則莎音綏,在歌韻則當爲莎。又按莏卽挱字,應歸手部,然唐人已收艸部,今仍兩部互見。
Tự hình
- Khải thư