莐
Pinyin: chén
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân sâm sinh địa đen thay bột trầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Quảng Đông | cam4 |
| Hán ngữ Trung cổ | drim |
| Phản thiết | 直禁切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莐chén 1.见"莐藩"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直深切,音沉。【集韻】直禁切,音鴆。【說文】草也。【爾雅·釋草】蕁,莐藩。【疏】知母也。【郭註】生山上,葉如韭。 又【玉篇】丁敢切,音黕。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䒞