莑
Pinyin: fēng
Tổng quan
Dùng như chữ Bồng 髼
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēng |
|---|---|
| Quảng Đông | pung4 |
| Hán ngữ Trung cổ | phyung |
| Phản thiết | 敷容切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莑fēng 1.草始发芽。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤敷容切,音丰。草芽始生。【說文】籀文蓬字。
Thuyết Văn
籒文蓬省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此籒文當作古文。䖵部蠭、古文作𧒒。可比例也。
【莑】 (bồng) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) bồng (Cỏ bồng. Mùa thu thì) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư