méi môi

Hán Việt: môi · Pinyin: méi

Tổng quan

quả mọng dâu tây

莓肿 · 山莓 · 木莓 · 树莓 · 草莓 · 蓝莓 · 蛇莓 · 酸莓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmôi
Quảng Đôngmui4
Mân Nam
Nhật BảnICHIGO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmiuh
Phản thiết謨杯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rêu. Nguyễn Du [阮攸] : {Môi đài thạch thượng kí Tam Quy} [莓苔石上記三歸] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ Tam Quy. {Môi môi} [莓莓] ruộng ngon, thửa ruộng bằng phẳng. {Thảo môi} [草莓] quả dâu tây, cây dâu tây.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm môi thảo môi (dâu ăn lá) [Eng: a kind of leaf-eaten mulberry]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「草莓」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莓 苔藓。蔷薇科悬钩子属、蛇莓属植物的泛称 莓méi指某些果实小,聚生在球形花托上的植物。常见有草~ 、蛇~等多种。草~开白花,结果成熟时红色,味酸甜可口。

Eng

  • CC-CEDICT berry|strawberry

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】莫杯切【集韻】【正韻】謨杯切【韻會】謀桮切,𠀤音枚。【類篇】草名。【爾雅·釋草】葥,山莓。【註】今之木莓也。【齊民要術】莓草,實亦可食。 又【韻會】苔也。【杜甫詩】隨意坐莓苔。 又【廣韻】莓莓,美田也。【左思·魏都賦】蘭渚莓莓。【註】草靑蒼也。○按莓《說文》作苺,亦作𡴋,《正字通》合爲一。今依《爾雅》諸經典分載。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦱞 · 苺 · 苺