jùn quân

Hán Việt: quân · Pinyin: jùn

Tổng quan

loài thực vật dưới nước

莙荙菜 · 莙薘菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Hán Việtquân
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnMO
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổgynx
Phản thiết巨殞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây quân, có lá xúm xít nhau.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種水藻。葉大如蓬。《爾雅.釋草》:「莙,牛藻。」晉.郭璞.注:「似藻,葉大,江東人呼為馬藻。」也稱為「馬藻」、「牛藻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莙dá 1.草名。马舄,又称车前草。

Eng

  • CC-CEDICT species of water plant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】渠殞切【集韻】巨殞切,𠀤音窘。【說文】牛藻也。【爾雅·釋草】莙,牛藻。【註】江東呼馬藻,藻之葉大者也。【顏氏家訓】卽陸璣所謂聚藻,葉如蓬者也。今水中有此物,一節長數寸,細茸如絲,圍繞可愛,長者二三十節。 又【廣韻】居筠切【集韻】俱倫切,𠀤音麕。義同。

Thuyết Văn

牛藻也。 从艸。君聲。讀若威。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。按藻之大者曰牛藻。凡艸類之大者多曰牛曰馬。郭云。江東呼馬薻矣。陸機云。藻二種。一種葉如雞蘇。莖大如箸。長四五尺。一種莖大如釵股。葉如蓬。謂之聚藻。扶風人謂之藻。聚爲發聲也。牛藻當是葉如雞蘇者。但析言則有別。統言則皆謂之藻。亦皆謂之莙。顏氏家訓云。莙艸細。細葉蓬茸水中。一節長數寸。細茸如絲。圓繞可愛。東宮舊事所云六色罽䋿者。凡寸𣃔五色絲。橫著線股閒。繞之以象莙艸。用以飾物。卽名爲莙。於時當縛六色罽。作此莙以飾緄帶。張敞因造糸㫄畏耳。據此、則莖如釵股者亦謂之莙也。 渠殞切。十三部。按君聲而讀若威。此由十三部轉入十五部。張敞之變爲䋿。䋿音隈。說文音隱之音塢瑰反。字林窘亦音巨畏反。皆是也。唐韵渠殞切。則不違本部。地有南北。時有古今。語言不同之故。竊疑左傳薀藻卽莙字。薀與藻爲二。猶筐與筥、錡與釡皆爲二也。

【莙】 (quân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vẫn thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 殞 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư