yóu

Pinyin: yóu

Tổng quan

xem 莜麥 莜麦[you2 mai4]

莜面 · 莜麦 · 莜麦菜 · 莜/油麦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Quảng Đôngdiu6
Nhật BảnKUSATORI
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdeuh
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莜麦 纤毛,成熟时子粒与稃分离。亦称裸燕麦”,俗称油麦” 莜yóu 莜diào 1.除草农具。 莜tiáo 1.草名。即羊蹄菜。 2.用同"条"。 莜dí 1.盛谷种器。

Eng

  • CC-CEDICT see 莜麥|莜麦[you2 mai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤徒弔切,音掉。【玉篇】莜,草田器也。【說文】今从條。 又【集韻】他凋切,音挑。又田聊切,音迢。義𠀤同。 又音釣。【本草】薤,江南呼爲莜子。

Thuyết Văn

𦶮田器。 从艸。攸聲。 論語曰。以杖荷莜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舊作艸田器。今依韵㑹。論語疏作芸田噐。毛傳曰。芸、除艸也。孔安國曰。除艸曰芸。故其字從艸。部有字。金部有銚字。皆云田噐。疑皆此字之古文也。 舊作條省聲。乃淺人所改。條亦攸聲也。徒弔切。古音在三部。 見微子篇。謂子路見丈人。手用杖。莜加於肩。行來至田。則置杖於地。用莜芸田。植杖者、置杖也。云以杖荷莜、置杖而芸。則莜爲芸田器明矣。集解包曰。莜竹器。此有脫誤。

【莜】(nụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 徒弔切 → đồ + điếu Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 𦶮田器。 từ thảo (cỏ)。攸 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。 dĩ (lấy/dùng) 杖荷莜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蓧 · 蓧