Tổng quan

Giản thể của chữ [獲]. Giản thể của chữ [穫].

Âm vận

Hán Việthoạch
Quảng Đôngwok6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [獲]. Giản thể của chữ [穫].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获 (形声。从犬,蒦声。按甲骨文从隹从又,表示捕鸟在手。本义猎得禽兽) 同本义 获,猎所获也。--《说文》 田获三狐。--《易巽》 舍拔则获。--《诗·秦风·驷賳》 谋于野则获。--《左传·襄公三十一年》 今日畋乐乎?获多乎?--司马相如《子虚赋》 又如获兽;获兔;获者(猎得禽兽者) 俘获 遇犬获之。--《诗·小雅·巧言》 获者取左耳。--《周礼·大司马》 不获二毛。--《礼记·檀弓》 荻百里孟明视。--《左传·僖公三十二年》 又如获丑(俘获敌众);获夷(能俘获夷狄者);获解(拘捕押送 获(獲、 ⒊ 穫)huò ⒈猎得,捉住捕~。俘~。缴~。 ⒉得到,取…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to catch; to capture|(literary) to get; to obtain; to win
  • CC-CEDICT (bound form) to reap; to harvest

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 獲 · 穫 · 穫 · 獲 · 穫