mǎng mãng

Hán Việt: mãng · Pinyin: mǎng

Tổng quan

mảng 莾 đgt. <từ cổ> mải mê, mải miết. “chăm chỉ một việc, bao mảng. mảng lo: chỉ lo một việc chi. mảng lo sự khó quên ngày muối dưa, nghĩa là mắc lo một sự nghèo mà quên ngày cúng cấp, hiếu thảo. mảng toan. id. những mảng lo âu: cứ một điều lo sợ” [Paulus của 1895: 630]. Tiếc xuân cầm đuốc mảng chơi đêm, những lệ xuân qua tuổi tác thêm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎng
Hán Việtmãng
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnKUSA
Hàn Quốc

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tục dùng như chữ [莽].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莾mǎng ⒈古同莽”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【干祿字書】俗莽字。

Tự hình

  • Khải thư