莿
Pinyin: cì
Tổng quan
Urtica thunbergiana
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci3 |
| Mân Nam | tshì |
| Nhật Bản | TOGE |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄘˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieh |
| Phản thiết | 七賜切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草木的刺。《玉篇.艸部》:「莿,芒也,草木針也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莿cì 1.草木的芒刺。 2.通"策"。
Eng
- CC-CEDICT Urtica thunbergiana
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】七賜切,音刺。【說文】策也。【玉篇】芒也,草木針也。【字彙補】與譏刺字義同。【鶡冠子·世兵篇】非過材之莿也。【正字通】與茦同。
Thuyết Văn
茦也。 从艸。刺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按方言衹作刺。卽從艸亦當與茦篆相屬。恐後人增之。 七賜切。十六部。
【莿】 (thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 刺 (thích) Phiên thiết: Thất tứ thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 賜 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sách vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䓶 · 刺 · 朿 · 茦 · 朿