wèi

Pinyin: wèi

Tổng quan

Tên một thứ cây, hạt nếm thấy có đủ năm vị mặn, ngọt, cay, đắng, gọi là Ngũ vị tử

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Quảng Đôngmei6
Hàn QuốcMI
Hán ngữ Trung cổmyoih
Phản thiết無沸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菋wèi 1.五味子。木兰科五味子属植物的泛称。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】無沸切。音味。【說文】荎藸也。【爾雅·釋草】菋,荎藸。【註】五味也。又【集韻】暮拜切,音韎。義同。亦作苿。 考證:〔【說文】荎蕏也。【爾雅·釋草】菋,荎蕏。〕 謹照原文兩蕏字𠀤改藸。

Thuyết Văn

荎藸也。 从艸。味聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。郭云。五味也。 無沸切。十五部。

【菋】 (vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 味 (vị) Phiên thiết: Vô phí thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 沸 (phí) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 荎 chư vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 苿 · 苿 · 苿