菐
Pinyin: pú
Tổng quan
bụi rậm nhàm chán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Quảng Đông | buk6 |
| Nhật Bản | WAZURAHASHII |
| Chú âm | ㄆㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buk |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菐pú 1.烦复众多。
Eng
- CC-CEDICT thicket|tedious
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【正字通】丵字之譌。丵字原作业下羊。
Thuyết Văn
瀆菐也。 从丵。从𠬞。 𠬞亦聲。 凡之屬皆从。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瀆菐曡韵字。瀆、煩瀆也。菐、如孟子書之僕僕。趙云。煩猥皃。 竦手也。音邛。 蒲沃切。三部。
【菐】 (bóc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠬞 (𠬞) | Thanh phù (聲符): 𠬞亦 (𠬞 diệc) Nghĩa: độc (Cái ngòi.) bóc (thicket/tedious) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư