菢
Pinyin: bào
Tổng quan
bão hoài bão [Eng: dream, hope]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Quảng Đông | bou6 |
| Chú âm | ㄅㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bauh |
| Phản thiết | 薄報切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 禽鳥孵卵。唐.韓愈〈薦士〉詩:「鶴翎不天生,變化在啄菢。」明.徐光啟《農政全書.卷四一.牧養.六畜》:「養雞不菢法:母雞下卵時,日逐食內夾以麻子餵之,則常生卵不菢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菢 孵,鸟伏卵。今作抱” 鹤翎不天生,变化在啄菢。--韩愈《荐士》 菢bào 1.孵。
Eng
- CC-CEDICT hatch
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】薄報切,音暴。【直音】覆也。【集韻】鳥伏卵也。【韓愈詩】鶴翎不天生,變化在啄菢。【韻會】或作苞。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㲒 · 𢯿 · 𣭀 · 勽 · 勽