菭
Tổng quan
đầy đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy [Eng: plump-faced, sufficient, bursting]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dai |
| Phản thiết | 直尼切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】澄之切,音治。說文,菭蘠,草名。 又【廣韻】直尼切,音墀。水衣也。 又與苔通。【前漢·外戚傳】華殿塵兮玉階菭,中庭萋兮綠草生。【顏註】菭音臺,水氣所生。
Thuyết Văn
水靑衣也。 从艸。治聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依爾雅音義補靑字。醢人箈菹。鄭司農曰。箈。水中魚衣。玄謂箈、箭萌。玉裁按。先、後鄭異字。先鄭作菭、從艸。許說正同。後鄭作䈚、從竹。郭注爾雅引䈚菹鴈醢。從後鄭也。後鄭注當有菭當爲䈚四字、而佚。今本周禮作箈。混誤不成字。所當正者也。吳都賦注曰。海苔生海水中。正靑。狀如亂髮。乾之赤。鹽藏有汁。名曰濡苔。 徒哀切。沈重云。北人丈之反。一部。今作苔。
【菭】(đầy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 治 (trị) Phiên thiết: 徒哀切 → đồ + ai Nghĩa: thủy (nước)靑衣 vậy。 từ thảo (cỏ)。治 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư