Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkan4
Hán ngữ Trung cổkhim
Phản thiết去金切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去金切,音欽。草名。似蒿,菳荃也。 又【集韻】居吟切,音今。菳䔲草。 又同芩。

Thuyết Văn

黃菳也。 从艸。金聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸經廣雅皆作黃芩。今藥中黃芩也。 巨今切。七部。

【菳】(khim) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: 巨今切 → cự + kim Nghĩa: hoàng (vàng)菳 vậy。 từ thảo (cỏ)。kim (kim loại) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư