菻
Pinyin: lǐn
Tổng quan
răm rau răm [Eng: fragrant khotweed]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | lam4 |
| Nhật Bản | KITSUNEAZA |
| Hàn Quốc | 름 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | limx |
| Phản thiết | 力錦切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蒿類植物的總稱。《說文解字.艸部》:「菻,蒿屬。」
Eng
- CC-CEDICT ancient name for east Roman empire
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】力錦切,音廩。【廣韻】𦾰,蒿也。 又拂菻,國名。【唐書·高仙芝傳】拂菻、大食諸胡七十二國降附。
Thuyết Văn
蒿屬。 从艸。林聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郭樸曰。莪蒿亦曰䕲蒿。按䕲同菻。許不言莪菻一物也。 力稔切。七部。
【菻】(lùm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: 力稔切 → lực + nậm Nghĩa: 蒿屬。 từ thảo (cỏ)。林 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦾰 · 麻