tǎn thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: tǎn

Tổng quan

cỏ bạc Amur (Miscanthus sacchariflorus) cỏ lau (Miscanthus sinensis)

揜菼 · 葭菼 · 野菼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngdaam6
Nhật BảnOGI
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthamx
Baxter-Sagarthlamʔ
Hán ngữ Thượng cổhlamʔ
Phản thiết吐敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ địch, lau.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.荻。《詩經.衛風.碩人》:「鱣鮪發發,葭菼揭揭。」 2.介於青白之間的顏色。《詩經.王風.大車》:「大車檻檻,毳衣如菼。」

Eng

  • CC-CEDICT Miscanthus sacchariflorus (Amur silvergrass)|Miscanthus sinensis (feather grass)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】吐敢切,音毯。【說文】雚之初生。【爾雅·釋草】菼,薍。【註】似葦而小,實中,江東呼爲烏蓲。【詩·王風】毳衣如菼。【箋】毳衣之屬有五色,其靑者如鵻。【傳】郭璞曰:菼草色如鵻,在靑白之閒。【字說】菼,中赤,始生未黑,黑已而赤,故謂之菼,可爲帚。【禮·玉藻·桃茢註】茢菼,帚也。【說文】作𦵹。或作炎。 考證:〔【爾雅·釋草】【註】江東呼爲鳥蓲。〕 謹照原文鳥蓲改烏蓲。

Thuyết Văn

𦵹或从炎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經典皆作此字。

【菼】 (thảm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 炎 (viêm ⟨đàm|diễm⟩ (Bốc cháy)) Nghĩa: 𦵹 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦵹 · 𦽉